Trần Ngọc Bảo

 

d dt (thv) cy thn gỗ, c vỏ dng để nhuộm vải thnh mu nu, tn khoa học l Bruguiera gymnorhiza.

d dt (biến m) nh: Về d cho rồi, ở đy chn qu.

d qu tt (biến m) nh qu: Tui khng dm ln dinh, sợ người ta ch l đồ d qu.

di long thong tt di l th: Hồi sng ni lễ hai b Trưng c hiệu trường đọc một bi diễn văn di long thong lm học sinh ngp di lun.

di thong tt di thườn thượt (B): Chị đan ci tay o di thong ri lm răng em mặc được?

dại chi ng (dng ở đầu cu để bc bỏ đề nghị của người khc) ngu g (N), khng dại như thế: Dại chi, để ta đổi năm hn bi của thằng Vin cn hơn lấy mười ci nắp keng của mi.

dại chi m ng đừng c dại như thế: Dại chi m đem con gi cn tơ của mnh gả cho một ng gi kh đế như rứa.

dang dang tt gầy v cao: Tui nhớ cậu hồi trước người dang dang

dao trnh dt dao cn thường dng để lm vườn: Đưa ba cy dao trnh ba bứng cy bng ni đi chỗ khc.

dăm bo (+N) dt phoi bo (B), phần gỗ bị loại ra khi bo. X chầm ba

dắt da dắt di ng lặp đi lặp lại: Khi sng mi ở m m tau nghe mạ mi ku dắt da dắt di rứa? Mấy thng ni tui cứ đau dắt da dắt di cho nn mới ốm như ri đy.

dấp đgt (biến m) nhấp; uống: Ăn kẹo đậu phụng phải c nước ch nng dấp dấp mới ngon.

dấp dấp dem dem tt (mắt) mờ: Chu con ai rứa? Mắt mệ chừ dấp dấp dem dem rồi khng ng ra ai cả.

dấp giọng đgt (biến m) nhấp giọng: Đứa m kiếm cho o một chn nước ch dấp giọng rồi o h cho m nghe.

du dt (thv) du da (B) loi cy c tn khoa học l Baccaurea sapida. Ở Huế, du c nhiều giống như du tin, du Truồi, du xanh, du tri  nhọn, du đất. Trong đ du tin v du Truồi được ưa chuộng hơn cả. Ngoi ra cn c du sặc l loại du rừng tri nhỏ v chua.

dy dng dt dy dụi (N) dy dọi thợ nề: Đoạn tường ni coi bộ khng được thẳng; đưa cho tui sợi dy dng tui thử lại coi.

dy tơ hồng dt (thv) 1. một loại dy leo, thn rất nhỏ, mu vng nhạt hay da cam thường sống k sinh trn cc loi cy khc, c tn khoa học l Cuscuta, họ bm bm Convolvulaceae. L rất nhỏ nn người ta khng thấy, vắt ngang cc bụi cy ch tu, ngũ sắc, v.v. v pht triển cc gic mt để ht chất dinh dưỡng từ cy chủ.

d dt tấm nan tre để che mui đ cho kn khi mưa gi. Khi trời nắng thường được mở ra chừa một khe trống giữa mui v sn đ.

d đgt xổ; sảy vỏ trấu trước gi, cn gọi l dn: Lấy cho mạ ci trẹt mạ d la con!

d ku ng (tiếng lng) khng sợ: Hắn c lm chi tao cũng d ku.

dễ dầu chi ng (dng ở đầu cu để khuyn bảo) khng dễ dng đu: Dễ dầu chi m họ cho mnh mượn số tiền to như rứa. Dễ dầu chi m v được trường Y, chị cho chu n ghi danh học kỹ sư chi đ cho rồi.

dễ gai tt dễ ght: Ci mặt hắn ng dễ gai!

dễ như ăn cho lng ng rất dễ dng: Lm mấy bi ton ni th dễ như ăn cho lng a m. Mi cuộc chi th ni trước đi.

dễ như khng Nh dễ như ăn cho lng

dễ ngươi đgt coi thường: Mi đừng c dễ ngươi tao.

di dt dy: Mnh c di mơ rễ m chi với nh nớ m.

d (+N) dt 1. chị v em gi mẹ (Ở miền Bắc em gi mẹ gọi l d, nhưng chị của mẹ gọi l bc).

   2. người c tuổi tc như chị hoặc em gi mẹ.

dị tt 1. thẹn thng, mắc cỡ: Ra m ni chuyện với người ta cho rồi chơ dị chi nữa.2. kỳ cục: Ni chi m dị rứa nờ!

dị hợm (+N) tt kỳ cục: Ci con nớ ăn mặc dị hợm qu.

dị m Nh dị (nhấn mạnh hơn): Mạ ra tiếp khch đi, con khng ra m, dị m!

dị ỏm Nh dị m

dịa dt (biến m) đĩa(B), dĩa (N): Lấy cho mạ ci dịa đựng mấy miếng cau mời bc, con!

dch đgt kỳ cọ: Dch lưng cho tao một ci!

dim đn dt bật lửa: n ơi cho chu mượn dim đn nhen lửa một cht.

diệp dt loại s to, mu trắng, lp, vỏ rất mỏng.

dim tt rm mt: Trời chiều ni dim h!. Kiếm chỗ dim m ngồi nghỉ một cht.

   Cy cao bng mt nỏ ngồi,

   Ra ngồi giữa nắng trch trời khng dim.     (h ru con)

dp đgt khu; cũng pht m l nhp: Nhờ o dp cho con chỗ rch ni một ci.

do dt một loại bẫy chim: Ngồi buồn xe chỉ ngng do(h)

doa đgt (tiếng lng) đấm, đục (N): Mi x ra khng tao doa một ci gy răng a chừ!

doi đgt (biến m) di; ku: Doi mấy đứa về ăn cơm đi con.

doọc tt (biến m) nhọc, mệt: Mới mần một cht m đ doọc rồi ?

doi đgt bừng sng, le ln:

   Nắng doi mưa li con mắt. (tục ngữ)

dọi trgt theo: Hắn cn ăn sau chạy dọi, chấp trch hắn mần chi? ( ni hắn cn nhỏ dại, đừng trch mc)

   đgt (+B) giọi; sửa mi nh: Bữa ni nắng ro tui phải dọi lại mấy chỗ trn mi.

don tt 1. nhỏ: Con muốn nui g h? Mua con don a! Đừng mua con to.

 2. ho hon; mn mỏi:

 Anh ngồi cầu Trường Tiền ng ln Phu Văn Lu dạ sầu bt ngt.

 Ng về Thương Bạc ruột nt gan don (h)

dng    đgt nhn theo m bắt chước: Trưa mai con đi qua nh thờ họ cng nghe. Cứ dng theo bc Thừa m lm. Bc lạy ra răng con lạy như rứa.

dồ (đv) dt ch: Đi ngang nh nớ con sợ lắm. Con thấy c con dồ thiệt to.

dơi (mỹ thuật) dt con vật thường được dng để trang tr ở cung đnh, cha miếu với nghĩa l lời cầu chc phc, v chữ dơi pht m theo tiếng Hn l phc.

dốc tt dc (B+N), khoc lc: Hắn ni hắn c đi Si Gn rồi ? Đồ ni dốc!

dốc Bến Ngự hay dốc Nam Giao ng (nghĩa bng) ni khoc: Mi đi Si Gn rồi h? Dốc Bến Ngự hay dốc Nam Giao rứa?

dn dt chồng: Lớn tuổi th phải lấy dn chơ ốt dột chi con h!

dồn đgt sưu tầm. Hồi những năm 1950-1960 học sinh thường dồn tem hoặc dồn v số kiến thiết (nhiều tờ in hnh cc thắng cảnh trn khắp đất nước) hoặc tờ chương trnh chiếu phim, gọi l programme, trong đ một mặt l hnh cảnh hay nhn vật trong phim, tn cc ti tử (diễn vin), đạo diễn, mặt kia tm tắt chuyện phim: Mi dồn được mấy album tem rồi?

dộng (+N) đgt đnh:

   Đm nằm nghe vạc ku canh,

   Nghe chung dộng sng nghe anh dỗ nng. (ca dao)

dộng cho một đạp ng lời đe dọa sẽ đnh, đ: Mi cn ni nữa tao dộng cho một đạp by giờ

dột tt (biến m) nhột, buồn (B): Đừng chơi cụt kc nữa, dột qu.

dơ xi ng khng cn g: Chừ đưa cho eng mười trự th tui dơ xi. Thi, anh lấy 5 trự đi!

dỡi đgt chơi: Dắt em ra ngoi đi dỡi cho mạ lm việc cht đi con.

dờm đgt gờm: Do sut chết đuối một lần, chừ hắn dờm khng dm tắm sng nữa.

dớm đgt nhch ln: Dớm đt ln cho tao tm xu cha kha một cht.

dợm đgt lm động tc giả: Tao mới dợm tay l hắn đ chạy re rồi chơ c đnh đập chi m.

du dt (c) du:

Con c chưa tra răng gọi l c mm?

Con c nằm giữa chợ răng gọi c thu?

Trai nam nhơn đối đặng, nng phải lm du gi đời. (h đối đp)

d (+N) dt ci (B) n cầm d đi th nhớ cầm về nghe! Độ ry n hay qun lắm!

d răng lt dẫu sao; dầu thế no đi nữa: Eng la eng ngầy hắn th cũng vừa vừa thi; d răng th hắn cũng cn nhỏ m!

dủ đgt bảo; biểu; cũng pht m l nhủ: Ai dủ mi mần rứa?

di tt chng:

Một mai trống lủng khn hn,

Dy di khn đứt, bạn loan khn tm.

(ca dao)

Ra đi chn thẳng cẳng di,

Bng khung nhớ mẹ, ngậm ngi thương em. (ca dao)

dủi  dt (biến m) nhủi; dụng cụ để đnh bắt tm c ở nơi nước cạn, gồm hai thanh tre buộc bắt cho nhau, c buộc lưới bằng tre hay bằng dy thp.

   Chồng ci dủi, vợ ci oi,

   Chồng tui tuy bủng tui coi như vng.

(ca dao)

duống đgt nhấc (xuống): Cơm chn rồi đ, con duống xuống đi.

dưa bở (+B) dt (thv) loi dưa tri hơi trn, vỏ mu vng nhạt, c sọc trắng, thịt bở, mu trắng, c hột trắng, c tn khoa học l Cucumis melo var. spp. Ở Huế người ta thường ăn với đường v nước đ. Dưa bở theo đng y c tnh mt, gip giải nhiệt, giải kht. Ở miền Nam gọi l dưa gang.

dưa chuột (+B) dt (thv) dưa leo (N), tn khoa học l Cucumis sativus, l loại dưa c tri nhỏ, di, vỏ mu xanh lục đậm, thịt dn, mu trắng, c nhiều hột mu trắng tương tự như dưa gang. Dưa chuột dng để ăn sống hay lm chua (ngm giấm).

dưa gang dt (thv) loại dy leo c tri di c tn khoa học l Cucumis melo var. conomon. Vỏ mu xanh lục nhạt, thịt dn, trong ruột c nhiều hột nhỏ mu trắng. Dưa gang được ăn sống, khng bao giờ dng để nấu chn hay muối. Người ta cắt lt dy, chấm mắm ruốc, hoặc xắt mỏng,  bp với muối, c thm nước mắm ớt. X dưa bở, dưa chuột

dưa hường dt (thv) loại dưa hơi trn, cũng c tn l cucumis melo L. như dưa gang nhưng c vỏ mu xanh lục đậm, c sọc mu xanh lục nhạt, khng dn như dưa gang, vị nhạt, thường lm chua hoặc nấu canh chứ khng ăn sống. X canh c knh

dừa dt (thv) dừa ta (N) loi cy c tn khoa học l Cocos nucifera, thuộc họ cau Arecaceae. Thn cao đến 30m, với cc l đơn xẻ thy hnh lng chim 1 lần, c thể di 4-6m, gn l cấp hai di 60-90 cm. Hoa v tri mọc thnh chm. Tri hnh cầu, đường knh 20-25cm. Bn ngai c vỏ thường l mu xanh lục, trơn lng, kế đ l lớp xơ, gọi l xơ dừa, bn trong nữa c lớp ha gỗ cứng gọi l go dừa hay sọ dừa. Kế đ l cơm dừa (+N) hay ci dừa (B), v bn trong l nước dừa. X dừa lửa

dừa cạn dt (thv) rau dừa, bng dừa (N), đồng hồ (N), trường xun, hải đăng, tn khoa học l Cartharanthus roseus, thuộc họ trc đo Apocyaceac, l loi cy thn thảo nhỏ, cao khoảng 40 80 cm, cho hoa mu tm, trắng, đỏ. Thn cứng v phn nhnh ở gốc, pha trn mềm, mọc thnh bụi, l trơn, mọc đối, thun di. Cy chịu hạn v ưa nắng. Cy thường được trồng lm cảnh v c hoa quanh năm. Gần đy người ta cho rằng cy dừa cạn c thể chữa được bệnh ung thư.

dừa điếc (+N) dt dừa hư: Ba tri dừa điếc ni chặt ra m chụm cho rồi.

dừa lửa (+N) dt (thv) dừa Tam Quan (N), loại dừa c vỏ mu vng. Dừa lửa cy thấp, tri nhỏ hơn dừa xanh, nước ngọt.

dừa nạo (+N) dt ci dừa (B), cơm dừa: Dừa nạo ni ăn vừa mt vừa bổ đ con nờ!

dứa (+N) dt (thv) dứa thơm, loi cy c tn khoa học l Pandanus  amaryllifolius,  thuộc họ Pandanaceae. Cy dứa trng giống như cy thơm nhưng l mềm, mỏng, khng c gai. L dứa di khoảng 30-50 cm, rộng 3-5 cm, c chứa tinh dầu thơm mi nếp hương. Ở Huế v ở miền Nam khi nấu cơm, xi thỉnh thoảng người ta bỏ l dứa vo cho thơm. Cc c gi thường nấu nước gội đầu bằng cc loại l dứa, sả, bưởi. Ngoi Bắc, từ dứa l để chỉ tri thơm X. thơm

dứa dại dt (thv) loi cy c tn khoa học l Pandanus odoratissimus L.f.var. vietnamensis Stones, thuộc họ Pandanaceae như l dứa, mọc thnh bụi,  nhưng l rất dy, c nhiều gai ở mp l. Cy ny c tri giống thơm nhưng rất cứng, khng ăn được. Cy cn gọi l dứa gai, dứa việt, thường mọc ở nơi kh hạn hay vng ct ven biển.

dương (+N) đgt lơ, nhuộm mu xanh: Dương gim tui ci quần cho thằng con đi học.

dương liễu dt (thv) cy phi lao, Casuarina equisetifolia, cũng gọi l cy dương, loại cy thường xanh, c l mỏng v thon như l kim, chia thnh nhiều đốt, rủ xuống, v c quả như thng, mu đen v cứng. Cy dương thường được trồng ven bờ biển để chắn gi v ổn định cc đụn ct. Cc bi biển Thuận An, Tư Hiền cũng như cc vng đất ct đều c trồng dương liễu.

dường dt bờ thửa: Ruộng c dường, nương c nạp.

dượng (+N) dt & đt 1. chồng của chị hoặc em gi mẹ. (d-dượng)

   2. chồng của chị hoặc em gi cha. (o dượng)

dứt Nh dch: Tắm nhớ dứt đất cho kỹ nghe con

 

 

TRỞ VỀ MỤC LỤC

 

 

art2all.net