PHẠM ĐNH LN, F.A.B.I.

 

THẢO MỘC MANG TN ĐỘNG VẬT

       

Trong rừng thảo mộc c rất nhiều cy c mang tn động vật. D l nh thực vật học Việt Nam hay ngoại quốc, cch gọi tn cy cỏ theo tn động vật căn cứ vo:

a. hnh dạng hay mu sắc bn ngoi của l cy, tri cy với mu sắc hay một bộ phận no đ của động vật. Do đ chng ta c l lưỡi cọp, cy trứng c, cy trứng cua, cy trứng ếch, cy trứng ốc, cy vi voi, cỏ chn voi, cy vuốt hm, cy vuốt mo, c di d, cy di ngựa, l mng b, cỏ chn g, cỏ chn vịt, cy khổng tước, cy vi mực, cy m đề, l kiếng c v.v.

b. cng dụng trị liệu của l, rễ, nhựa hay củ như cy thuốc c, cy thuốc ch, cy thuốc gii, dy giun, dy giết ve ch, cy ch đẻ (v thấy ch đẻ nhai khi mới sinh con), dm dương hoắc v.v.

c. mi đặc biệt của l hay hoa như hy thim thảo (cỏ cứt heo), hoa cứt lợn (cy b xt), rau giấp c (ngư tinh thảo) v.v.

Trong những trang dưới đy chng ti chỉ chọn tượng trưng vi loi thảo mộc mang tn động vật m thi.
 

CY KHỔNG TƯỚC
Peacock plant
Maranta makoyana
Gia đnh: Marantaceae

 

Đy l loại cy cảnh c l đẹp v hiếm lạ. Cy khổng tước gốc ở Brazil v được tm thấy nhiều ở Trung v Nam Mỹ nhiệt đới v bn nhiệt đới.

Gọi l cy khổng tước (khổng tước: con cng) v l to, rộng mu xanh nhạt c đốm v gn l như xương c đậm nt mu xanh sẫm giống như đui con cng trống xe ra. L non của loại cy ny c mu tm.

Cy cao lối 60- 80 cm. Người ta trồng cy khổng tước trong chậu lm cy cảnh. L đẹp nhưng hoa khng đẹp. Hoa nhỏ, mu trắng. Cy trồng bằng củ.

Tn khoa học của cy khổng tước l Maranta makoyana, gia đnh: Marantaceae. Tn gọi thng thường:

Quốc Gia Tn Gọi
Anh Peacock plant; Cathedral window (cửa sổ gio đường), brain plant (no mộc), Calathea peacock
Php Plante paon
Bồ Đo Nha Foula pavan
Ty Ban Nha Planta de pavo real



L LƯỠI TRU
Hoya macrophylla
Gia đnh: Apocynaceae

 

Chng ti chọn tn gọi L Lưỡi Tru thay cho tn gọi Hồ Gia Đại Diệp dịch m v dịch nghĩa từ tn khoa học Hoya macrophylla (Hoya: lấy từ tn nh thực vật Anh Thomas Hoy (1750- 1822) v m thanh Hồ Gia; macrophylla: l to; đại diệp).

Gọi l L Lưỡi Tru v l kh lớn v giống lưỡi tru.

Dy l lưỡi tru l một loại dy c thn dẻo v cứng. L lng, di v dy. Trn mặt l c 03 gn l mu trắng chạy từ cuống l đến đầu l. L mu xanh; gn l mu trắng; ra l mu hồng. Hoa nở vo giữa ma Xun. Hoa nhỏ c 05 cnh. Cuống hoa nhỏ v di. Hoa nhỏ, nhụy vng, đẹp v thơm. Nhiều hoa nhỏ tụ lại thnh một hnh cầu mu hồng hay hồng nhạt. Dy l lưỡi tru c tri. Tri c nhiều hột nhỏ. Loi thảo mộc ny được tm thấy nhiều ở Indonesia, M Lai, bắc c Đại Lợi, cc hải đảo Thi Bnh Dương, Việt Nam.

Tn khoa học của dy lưỡi tru l Hoya macrophylla, gia đnh: Apocynaceae. Tn gọi thng thường:

Quốc Gia Tn Gọi
Việt Nam L lưỡi tru; hồ gia đại diệp
Anh Wax plant, Hoya, Porcelain flower
Php Fleur de porcelaine; Fleur de cire
Bồ Đo Nha Flor de cera (hoa sp)
Ty Ban Nha Planta de cera, cerilla (cy sp)

 

Hoa c: methyl butana, ethylbenzen, o- xylen, p- xylen, linalool, phenylethylalcohol v.v.

Cng dụng:

- trồng lm cảnh đẹp, c hoa thơm

- hương thơm của hoa dng trong việc sản xuất nước hoa

- trồng trong nh để ht bớt những nhiễm trong nh

- người Polynesians dng l v hoa lưỡi tru lm thuốc.

- L lưỡi tru rất độc cho trừu.
 


L MNG B
Piper umbellatum
Gia đnh: Piperaceae

 

Cy mng b gốc ở miền nhiệt đới Mỹ Chu được đưa sang Phi Chu v Đng Nam .

Cy mng b cao từ 1- 3 m; l to, trn như ci mng b. Thn cy mu xanh sẫm, sần si như c gai nhỏ, c lng. Hoa mu trắng sữa. Tri nhỏ mu đen.

Tn khoa học của l mng b l Piper umbellatum, gia đnh: Piperaceae của l trầu, hồ tiu, l lốt. Tn gọi thng thường:

Quốc Gia Tn Gọi
Việt Nam L mng b; lan hoa
Guinea Fula pulaar
M Lai Lomba
Indonesia Lomba
Phi Luật Tn Kubamba (tiếng Tagalog)
Thi Lan Phluu teen chang
Php grand baume; bois danisette

 

L mng b c nhiều alkaloids, fatty acids, 4- nerolidylcatechol trị nọc độc của rắn v cn trng, trị sốt rt, vết thương.

Tri dng để trị tiu chảy, kiết lỵ. Ở Việt Nam người ta dng tri để trị cước kh, quặn thận (kidneys), đau bụng, thiếu hồng huyết cầu.

L v hột dng để trị li. Cch dng l mng b để trị bịnh đều khc nhau ở Guinea (trị đau tai; bịnh scorbutus), Phi Luật Tn (nhặm mắt), M Lai (kết hợp với l trầu để trị ho) v.v.



CY HOA MNG B
Pata de vaca
Bauhinia forficata
Gia đnh: Fabaceae

 

Đy l một loại cy to c hoa đẹp gốc ở Trung v Nam Mỹ. Người Anh gọi l Brazilian orchid tree (cy phong lan Brazil). Người Ty Ban Nha gọi l Pata de Vaca (Pata: chn hay bn chn, mng chn b .<.hoof.>.) dựa vo hnh dạng của l chẻ. Người Bồ Đo Nha cũng gọi tương tự Pezuna de vaca. Cy hoa ny được du nhập vo Việt Nam v được gọi l cy hoa mng b, hoa hong hậu (khng biết v sao gọi như vậy).

Cy hoa cao 4- 6 m; l to v chẻ như mng b. Hoa đẹp, 05 cnh di; nhụy di. Hoa mu trắng, tm nhạt hay hồng. Vi ti liệu cho rằng hoa c hương thơm. Người viết bi ny c trồng trước nh năm 1970 nhưng khng cảm nhận hương thơm của hoa.

Tn khoa học của cy hoa mng b l Bauhinia forficata, gia đnh: Fabaceae. L cy hoa mng b c astragalin C21 H20 O11 (st trng), flavonoid kaempferitrin (hạ mu đường; lọc thận, trị rối loạn đường tiểu), bauhinoside, beta- sitosterol, flavonols, glycosides, guanidine, saponins, alkaloids v.v.

Cc bộ lạc sống dọc theo thung lũng sng Amazon dng l cy hoa mng b lm tr uống trị tiểu đường, trng li, rối loạn đường tiểu, hạ cholesterol, lọc mu, nhuận tiểu, trị bịnh đầu voi (elephantiasis), bịnh da liễu, phong hủi, rắn cắn. Dược tnh của cy hoa mng b được cc nh khoa học Brazil kiểm nghiệm từ thập nin 1930 v gần đy vo năm 2004. Ở Brazil người ta bn l cy hoa mng b để nấu nước uống hạ mu đường, nhuận tiểu, chữa bịnh thận (kidneys).

Cy hoa mng b được xem như c insulin thực vật tự nhin.



CY TRỨNG C
Mật Sm
Muntingia calabura
Gia đnh: Muntingiaceae

 

Gọi l cy trứng c v tri c nhiều hột nhỏ li ti như trứng c.

Cy trứng c gốc ở Trung, Nam Mỹ, vng biển Caribbean v được tm thấy nhiều ở Nam , Đng Nam . Đ l một loại cy chng lớn, dễ trồng. Cy cao từ 5- 10 m. L xanh. Ra l c răng cưa. Hoa trắng, 05 cnh; nhụy vng. Tri nhỏ, trơn mu vng hay mu đỏ. Tri chn ngọt v thơm.

Cy trứng c được tm thấy ở Việt Nam vo thập nin 1950. Nhưng đến thập nin 1970 nhiều nơi cy trứng c bị đốn v thn cy trứng c gin dễ gy khiến trẻ em bị t cy. Cũng c tin cho rằng hột tri trứng c kh tiu ha nn hại đến mng ruột.

Tn khoa học của cy trứng c l Muntingia calabura thuộc gia đnh Muntingiaceae. Tn thng thường:

Quốc Gia Tn Gọi
Việt Nam Trứng c; Mật sm
Anh calabura, capulin, Panama berry, Jamaican cherry tree
Php cerisier de Panama
Ty Ban Nha Ceriza; memiso
M Lai Ceri kampung (cy anh đo trong lng)
Phi Luật Tn sarisa

 

Cy trứng c gốc ở Mỹ Chu nơi người Ty Ban Nha sớm khm ph v thực dn. Ở Đng Nam , Ty Ban Nha c thuộc địa l quần đảo Philippines (lấy tn vua Philip II của Ty Ban Nha). V thế người Ty Ban Nha mang cy trứng c sang Phi Luật Tn (Philppines) v từ đ truyền sang cc nước lng giềng trong vng.

Tri trứng c được trẻ nt ưa thch v thơm v ngọt dịu. Tri chn rất đẹp. Ở Brazil người ta trồng cy trứng c dọc theo bờ sng. Tri chn rụng xuống sng l thức ăn của c.

Gỗ cy trứng c dng để đng thng, lm bột giấy v mềm. Vỏ cy dng để bện dy thừng. Tri chn c nhiều sinh tố C.

Thnh phần ha học:

- Tri: squalen C30 H50, triglyceride, linoleic acid, palmitic acid, alpha- linolenic acid, beta- sitosterol, stigma sterol v.v.

- L: flavonoids, tannins, terpenoid, antioxidants.

Hoa dng để khử trng, trị nhức đầu, ho, cảm.

L dng lm tr.



DY THUỐC C
Derris elliptica
Gia đnh: Fabaceae

 

Tn khoa học của dy thuốc c l Derris elliptica thuộc gia đnh Fabaceae. Tn gọi thng thường:

Quốc Gia Tn Gọi
Việt Nam Dy thuốc c
Anh tuba root, poison vine (day thuốc độc), fish poison plant (cy
thuốc c thực tế l dy .<.vine.>.)
Php Touba
M Lai Akar tuba
Phi Luật Tn Tugling- pula
Thi Lan Lai nam
Cambodia ca bia

 

Chng ti chọn dy thuốc c Derris elliptica v loại dy ny c nhiều ở Đng Nam v trn cc hải đảo Thi Bnh Dương. V trn thế giới c nhiều loại dy v cy thuốc c ở vng nhiệt đới Trung Mỹ, Nam Mỹ v trn hải đảo trong biển Caribbean.

Dy thuốc c di lối 10 m. L mọc đối; gn l nổi ln r rng. L hnh lng chim kh dy. Hoa nhỏ kết thnh chm mu hồng nhạt khng đẹp. Tri di v giẹp (elliptica như tn khoa học đ định).

Thnh phần ha học: Rễ to của dy thuốc c l nguồn rotenone C23 H22 O6 dng để thuốc c v lm thuốc st cn trng. Rotenone c cc hợp chất deguelin, tephosin, toxicarol, sumatrol C23 H22 O7. Đối với người v động vật mu nng chch rotenone v rotenoids vo mạch th chết ngay.

Độc chất của dy thuốc c l nhựa, tannin, rotenone, saponin.



DY THUỐC CH
Dy To
Cocculus indicus
Gia đnh: Menispermaceae

 

Dy thuốc ch cn gọi l dy to hay dy thuốc c. V c nhiều nơi dng n để thuốc c. Dy c thn cứng; đường knh lối 10 cm. L hnh tri tim. Gn l chm nhưng rất r. Hoa nhỏ, mu vng nhạt. Tri trơn mu đỏ khi chn. L v tri ăn được nhưng hột c chất độc picrotoxin C30 H34 C13 được dng để thuốc c, thuốc ch.

Dy thuốc ch (dy to) được tm thấy nhiều ở Ẩn Độ v cc nước Đng Nam . Tn khoa học của dy thuốc ch l Cocculus indicus thuộc gia đnh Menispermaceae.

Tn gọi thng thường:

Quốc Gia Tn Gọi
Việt Nam Dy thuốc ch, dy thuốc c, dy to.
Phi Luật Tn Bayati, Lagtang
Ấn Độ Kakamari
Sanskrit Kakamari, Kakadani
Anh Levant berry, crow killer, fishberry, poison berry, louse berry
Trung Hoa Yin du mu fang ji
Ty Ban Nha Coca de Levante (Coca vng Levant- Lebanon by giờ)

 

Picrotoxin trong hột tri to nhỏ l một chất độc được dng để kch thch thần kinh hệ v hệ thống h hấp. Ngoi picrotoxin hột cn c alkaloids menispermine, paramenisperme, fatty acids, palmitic acid, oleic acid, linoleic acid.

Dy v rễ dy to c berberine C20 H18 NO4+, palmatine C21 H24 NO4+, magnoflorine C20 H24 NO4+, colunibamine.

Gỗ dy to dng lm củi chụm lửa. Sợi dng lm dy. Tri dng để thuốc c (hột) v lm thuốc trị hắc lo, ch (pediculicide).

Ty Y khai thc picrotoxin C30 H34 O13 tức cocculin (picro: đắng; toxicon: độc. Picrotoxin: độc chất đắng) để kch thch thần kinh hệ, giải độc sự lạm dụng thuốc ngủ (an thần), thuốc giảm đau bo chế từ barbituric acid C4 H4 N2 O3.

Theo cổ y Ayurveda của Ấn Độ dy to được dng để trị lot, vim, bịnh về da, vim phế quản, hưng phấn tử cung.



DY GIUN
Sử Qun Tử
Quisqualis indica
Gia đnh: Combretaceae

 

Gọi l đầy giun căn cứ vo cng dụng trục sn li của loại dy ny. Dy giun gốc ở Chu nhiệt đới, bn nhiệt đới, v trn cc hải đảo Thi Bnh Dương kể cả bắc c Đại Lợi.
Đy l một loại dy leo; thn cứng; l di mu xanh tươi; hoa mu trắng chuyển sang hồng nhạt rồi mu đỏ sẫm; nhụy vng. Hoa c 05 cnh rất thơm như hoa dạ l. Tri ăn được. Hột hnh ngũ gic mu đen. Hột c dầu (dầu giun).

Tn khoa học của dy giun l Quisqualis indica thuộc gia đnh Combretaceae (Quisqualis: ci g .<.La Tinh.>.? Indica: thuộc về Ấn Độ). Tn gọi thng thường:

Quốc Gia Tn Gọi
Việt Nam Dy giun, cy quả giun, Sử qun tử (m tự Hoa ngữ Shi jun zi)
Trung Hoa Shi jun zi (m thanh Sử Qun Tử)
Phi Luật Tn niyog- niyogan; talolong (Tagalog)
Ấn Độ madhu malti
Lo khua hung
Anh liane vermifuge, Rangoon creeper, Chinese
honeysuckle (hoa kim ngn Trung Hoa)

 

Hột dy giun c: oleic acid, palmitic acid, sterols, saponins.

Hột v tri tẩy xổ v trục li rất mạnh.

Dy v tri dng để trị ho.

L dn trn mng tang v đỉnh đầu khi nhức đầu; sắc nước uống trị sốt rt.

Tri dng để trị vim thận (nephritis)

Rễ dng để trị t thấp. Phi Luật Tn nghin cứu nhiều về dy giun m họ gọi l niyog- niyogan hay talolong.



CỎ CH ĐẺ
Phyllanthus niruri
Gia đnh: Euphorbiaceae

 

Gọi l cỏ ch đẻ v thấy ch mỗi lần sinh con thường chạy kiếm loi thảo mộc ny để ăn.

Cỏ ch đẻ được tm thấy ở bất cứ vng kh hậu nhiệt đới v bn nhiệt đới trn thế giới (Nam , Đng Nam , hải đảo Thi Bnh Dương, Trung v Nam Mỹ v.v.).

Cy cỏ ch đẻ cao từ 30- 40 cm; thn mềm; nhiều nhnh nhỏ trng yếu ớt. L nhỏ như l me; giẹp mu xanh nhạt. Hoa mu xanh. Tri nhỏ nằm dưới l. Tri c hột nhỏ li ti.
Tn khoa học của cỏ ch đẻ l Phyllanthus niruri thuộc gia đnh Euphorbiaceae hay Phyllanthaceae. Tn gọi thng thường:

Quốc Gia Tn Gọi
Việt Nam Cỏ ch đẻ, chu tử thảo (m từ zhu zi cao), diệp hạ chu
(m từ Ze Xia zhu)
Anh stone breaker (v khả năng trục sạn thận của loi cỏ ny),
quinine weed (v trị bịnh sốt rt)
Php derriere dos (v trị đau thận), quinine crole (v trị sốt rt)
Ty Ban Nha chanca piedra (ph thạch .<.sạn.>.)
Bồ Đo Nha quebra pedra (ph thạch)
Phi Luật Tn Sampa- sampa- lukan (tri dưới l)
Trung Hoa Zhu zi cao, Ze xia zhu

 

Cỏ ch đẻ c những đặc tnh sau đy:

- khng vim, khng khuẩn

- nhuận tiểu, nhuận trường, hạ huyết p

- hạ đường trong mu, hạ cholesterol, bảo vệ gan, tẩy độc trong gan, trị vim gan (hepatitis B), trị sốt rt, trục li, trục sạn trong thận, lm giảm chất vi trong nước tiểu

- ngăn ngừa ung thư v trị HIV (cn trong vng nghin cứu) v c niruriside C38 H42 O17.

- Cỏ ch đẻ c: carboxylic acid R- COOH, ellagic acid, repandusinic acid, alkaloids, astragalin, corilagin, cumene, brevifolin, ellagitannins, gallocatechins, geraniin, hydrophyllantin, lignans, lintetraline, lupeols C30 H50 O (trị ung thư), methyl salicylate, niranthin C24 H32 O7, nirtetralin, niruretin, ninepin, ninurine, niruriside C38 H42 O17, norsecurrinines, phyllantin, phyllantenol, phyllochrysine, phyllotralin, quercetin, quercetol, quercitrin, rutin, saponins, triacontanol, tricontanol.
 


CY HOA CỨT LỢN
Cy B Xt
Ageratum conyzoides
Gia đnh: Compositae

 

Cy b xt được gọi l cy hoa cứt lợn v mi hoa của loi thảo mộc ny. Cy hoa cứt lợn l thảo mộc miền nhiệt đới hay bn nhiệt đới Chu, Phi Chu, Mỹ Chu.

Cy hoa cứt lợn (b xt) cao từ 1- 2 m. Thn cy gin, phủ lng trắng mịn. L nhm, ra l c răng cưa. L c mi nồng kh chịu khi v nt. Hoa nhỏ mu trắng hay trắng- tm nhạt.

Tn khoa học của cy hoa cứt lợn (b xt) l Ageratum conyzoides thuộc gia đnh Compositae của hoa cc, hoa hướng dương. Theo Hy Lạp ngữ Ageras c nghĩa l khng gi; Konyz l tn gọi của hoa mộc hương Inula helenium. Hoa Konyz v nt c mi phn heo giống như mi hoa của cy b xt khi v nt. Tn gọi thng thường của cy hoa cứt lợn l:

Quốc Gia Tn Gọi
Việt Nam cy hoa cứt lợn, cy b xt
Anh billy goat weed, goat weed
Php herbe de bouc, herbe a femme
Ty Ban Nha barba de chivo
Trung Hoa Hou xiang ji
Nhật Kakkoazami

 

Cng dụng:

- l cy hoa cứt lợn (b xt) l thức ăn ưa thch của d v thỏ. Tn gọi goat weed hay billy goat weed của người Anh c thể dựa vo sở thch của dương tộc đối với l b xt. Chữ goat weed cũng dnh cho cy dm dương hoắc mang tn khoa học Epimedium acuminatum. Sau khi ăn l dm dương hoắc th d đực hăng say trong cng tc truyền giống. V thế mới c tn gọi dm dương hoắc.

- Nng dn Việt Nam đặt cy v l cy hoa cứt lợn, dy đậu phọng hay cc dy đậu khc dưới cc m khoai lang để khoai c nhiều củ.

- Người ta nấu l b xt để gội đầu lm cho tc mềm v sạch gu.

- Ở Ấn Độ cy hoa cứt lợn được dng để st trng, trị kiết lỵ, chống sự kết sạn. L b xt c tnh cầm mu v trị phỏng như l sống đời. Ở Trung Phi người ta dng l b xt (cy hoa cứt lợn) để trị bịnh sưng phổi, phỏng lửa, vết thương. Cy hoa cứt lợn khng vim, khng khuẩn, khng dị ứng. N được dng lm thuốc trị vim mũi, dị ứng, vết lot phong hủi (leprosy), chống kết sạn (antilithic), rối loạn đường tiểu, xuất huyết hậu sản, đau khớp xương. Dầu cất từ l b xt c vanillin C8 H8 O3 v eugenol C10 H12 O2.
 

PHẠM ĐNH LN F.A.B.I.

           

Trang Phạm Đnh Ln

art2all.net