Thiếu Khanh

 


BẠN GIANG HỒ
 

Vài năm trước, một dịch giả nổi tiếng trong nước đă vô ư dịch sang tiếng Anh ba từ “Bạn giang hồ” trong một bài thơ thành “Friends of rivers and lakes,” khiến nhiều người cau mày và tỏ ra không vừa ư.

Giang hồ là âm đọc Hán Việt của hai từ Hán 江 湖. Giang ( 江 ) là sông; Hồ ( 湖 ) là cái hồ nước. Từ Điển Tiếng Việt (Hoàng Phê chủ biên) giải nghĩa Giang hồ là:

(trích:)

1 d. Sông và hồ (nói khái quát), dùng (cũ) để chỉ cách sống nay đây mai đó một cách tự do, phóng túng. (ví dụ:) Khách giang hồ. Vui thú giang hồ.

2 d. (id.) Gái giang hồ (nói tắt). (Ví du:) Ả giang hồ.

(hết trích)
 

Dịch hai từ Sông (và) hồ sang tiếng tiếng Anh là River(s) (and) lake(s) th́ không có ǵ sai cả. Tuy nhiên với từ “giang hồ” th́ khác.

Tuy giang hồ là sông (và) hồ, nhưng hai từ sông hồ có khi không đồng nghĩa với từ giang hồ vốn có nghĩa trừu tượng và hàm ư lăng mạn hơn.

Ví dụ:

Trong khi “Khách sông hồ” là người có cuộc sống, làm ăn, hay thường xuyên đi lại trên sông nước, “Khách giang hồ” lại ngụ ư là người sống phiêu bạt nay đây mai đó và có thể không liên quan ǵ đến sông và hồ cả. Theo đó, “vui thú sông hồ” hoàn toàn khác với “vui thú giang hồ.”

Gái sông hồ” là cô gái có cuộc sống, công việc làm ăn, di chuyển gắn liền với sông nước. C̣n “Gái giang hồ” trong ví dụ của Từ Điển Tiếng Việt nói trên chỉ là một “ả làng chơi.”

Trở lại với cụm từ tiếng Anh, “Friends of Rivers and lakes” dễ được hiểu là những người bạn làm các nghề bị cho là hạ bạc (下薄 – thấp kém) hay buôn bán đi chuyển trên các thuỷ lộ nội địa. Trong khi đó, ai cũng hiểu ba từ “khách giang hồ” trong thơ văn nói chung hoàn toàn không liên quan ǵ đến một con sông hay hồ nước cụ thể nào.

Thế th́ những người nói tiếng Anh (English speakers) nên hiểu cụm từ “Bạn giang hồ” như thế nào? Nghĩa là nên dịch cụm từ này sang tiếng Anh như thế nào?

Để ghi từ “bạn giang hồ” vào Từ Điển Phiên Dịch Việt Anh của ḿnh, tôi tưởng ḿnh phải tạo (to coin) một từ mới , v́ nghĩ tiếng Anh vốn không có khái niệm “bạn giang hồ” như trong tiếng Việt.

Để tạo từ mới này, trước hết tôi “tách” từ “bạn giang hồ” thành hai khái niệm: bạn, và giang hồ. Từ bạn - Friend(s) - th́ ai cũng biết rồi. C̣n “giang hồ”?

Người sống cuộc sống giang hồ có nghĩa là lang thang, nay đây mai đó. Tiếng Anh vốn có từ “Knight errant” – một hiệp sĩ lang thang, có phần gần với khái niêm “giang hồ hảo hán” của Tàu mà người Việt cũng quen dùng.

Knight là hiệp sĩ, ai học tiếng Anh cũng biết. Nhưng từ errant th́ hầu như từ điển tiếng Anh phổ thông và hiện đại nào cũng ghi là lỗi lầm xấu xa.

Ví dụ

1. Từ điển LONGMAN DICTIONARY OF CONTEMPORARY ENGLISH định nghĩa:

(ERRANT): behaving badly, usually by not obeying your parents or not being faithful to your husband or wife (cư xử không tốt, thường là không vâng lời cha mẹ hoặc không chung thủy với vợ hoặc chồng) và cho các ví dụ:

-an errant wife (một người vợ trắc nết)

-their errant son (đứa con trai bất hiếu của họ)

2. Từ điển CAMBRIDGE ADVANCED LEARNERS’ ENGLISH LANGUAGE th́ định nghĩa:

(ERRANT): behaving wrongly in some way, especially by leaving home. (cư xử sai trái theo một cách nào đó, đặc biệt là bỏ nhà ra đi) và cho ví dụ:

an errant husband (Một người chồng bỏ bê gia đ́nh)

errant children (con cái bất hiếu)

3. Từ điển COLLINS COBUILD DICTIONARY OF ENGLISH th́ nói:

Errant is used to describe someone whose actions are considered unacceptable or wrong by other people. For example, an errant husband is unfaithful to his wife. (Từ Errant được sử dụng để mô tả một người nào đó mà hành động của họ bị người khác coi là không thể chấp nhận được hoặc sai trái. Ví dụ, một người chồng sai trái không chung thủy với vợ.)

4. Từ điển OXFORD ADVANCED LEARNERS’ DICTIONARY OF ENGLISH cho hai định nghĩa tương tự:

1- doing sth that is wrong; not behaving in an acceptable way,

(e.g.): errant fathers who refuse to pay maintenance for their children. (làm điều sai lầm; không cư xử theo cách có thể chấp nhận được, ví dụ: những người cha sai quấy từ chối trả tiền bảo dưỡng cho con cái của họ).

2- (of a husband or wife) not sexually faithful (Vợ hay chồng không chung thủy với nhau.)

Cả bốn cuốn từ điển Tiếng Anh danh tiếng hiện đại đều nhất loạt định nghĩa ERRANT chẳng có ǵ tốt đẹp.

Nhưng Knight errant không hề có nghĩa là “Hiệp sĩ xấu xa”! (Đă xấu xa th́ “hiệp sĩ” cái nỗi ǵ!)

Thực ra các từ điển trên chỉ xét một khía cạnh nghĩa của ERRANT trong cách dùng phổ biết hiện đại, mà không xét từ nguyên của nó.

Từ điển WEBSTER’S NEW WORLD DICTIONARY OF THE AMERICAN LANGUAGE (second College Edition) ghi từ nguyên của ERRANT như sau:

“ERRANT, adj. [ME, erraunt < OFr., errant, prp of errer < ML. itirare, to travel < L. iter, a journey: cf. ERR]”

(ERRANT, tính từ có nguồn gốc từ tiếng Pháp cổ, là phân từ hiện tại của động từ ERRER xuất phát từ động từ La Tinh thời Trung cổ itirare có nghĩa là du hành, du lịch, từ danh từ La tinh là inter, một chuyến đi hay một cuộc du hành: Tham khảo từ ERR)

Từ điển này đă cho ERRANT ba định nghĩa:

1. roving or wandering, esp. in search of adventure; itinerant [a knight errant]
(lưu động, hoặc lang thang, nhất là t́m kiếm sự phiêu lưu. [một knight errant – Giang hồ hảo hán, hay Hiệp sĩ giang hồ.)

2. a.[OFr., prp. Of errer (see ERR), confused with errer, to rove, travel] erring or straying from what is right or the right course.

(a. [Tiếng Pháp cổ, phân từ hiện tại của động từ errer (xem ERR), bị nhầm lẫn với errer, đi lang thang, hoặc du hành, du lịch] phạm sai lầm hoặc đi trệch khỏi con đường đúng đắn.

b. shifting about [an errant end] (thay đổi về [một kết thúc sai lầm])

3. obs. sp. of ARRANT (sense 1) – errantly, adv. (Lỗi thời. đặc biệt là của từ ARRANT (nghĩa thứ 1) errantly, trạng từ.)

Vậy là rơ. ERRANT, là một tính từ, có nghĩa đầu tiên (chính) là lưu động, lang thang, đi đây đi đó. Nghĩa này phù hợp với khái niệm “giang hồ” của chúng ta.

Nhưng không thể dịch “Bạn giang hồ” thành “Errant friends” được. Friend là một từ có tính formal để chỉ những người bạn “chính thức” với nghĩa nghiêm túc. “Bạn giang hồ” th́ mang nghĩa phóng túng, gần như ngoài các khuôn phép ước định, như một Lệnh Hồ Xung, bất phân chính phái hay tà đạo, nhưng giao kết với nhau lại rât thân t́nh.

Tiếng Anh cũng có một từ "bạn" informal như thế: Buddy.

Errant buddies có lẽ là từ phù hợp nhất có thể giúp độc giả nói tiếng Anh (English speakers/readers) lănh hội chính xác nội dụng của cụm từ “bạn giang hồ” của nhà thơ của chúng ta.

Nhưng trước khi ghi từ mới “bạn giang hồ: errant buddies” vào mục từ chính GIANG HỒ trong Từ Điển Phiên Dịch Việt Anh, tôi cần phải kiểm tra xem người Anh-Mỹ có khi nào nói hay viết cụm từ “errant buddies” hay không.

Có! Và có nhiều! Hóa ra họ cũng có kết bạn với những tay như Lệnh Hồ Xung nên ngôn ngữ của họ mới có từ này!

Vài ví dụ đây:

-Hopefully you won’t have to go online and risk meeting men like my errant buddies. (Hy vọng rằng bạn sẽ không phải lên mạng và chịu rủi ro gặp phải những người như các bạn giang hồ của tôi.)

Hay:

-The players chose to get shitfaced with Gambert's Knight Errant buddies at the local bar, which caused Gambert to get laid. (Những người chơi đă chọn cùng say mèm với các bạn Hiệp sĩ Giang hồ của Gambert tại quán bar địa phương, điều này khiến Gambert bị sa thải.) v.v…

Thế th́, “errant buddies - bạn giang hồ” không phải là từ mới, do một tác giả từ điển người Việt bịa ra. Nó là từ tiếng Anh chính hiệu con nai vàng như tất cả những từ trong các mục từ lớn nhỏ khác trong cuốn Từ Điển Phiên Dịch Việt Anh (chưa xong!).

 

Thiếu Khanh

https://www.facebook.com/ThieuKhanh/posts/10215808014593403
 


 

art2all.net